100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

最 (zuì): (trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất; (the) most ...; -est; (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est; sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất; (the) most ...; -est; (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est; sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]
Số chữ
1
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
12
Bộ thủ
曰
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất
  • (the) most ...
  • -est
  • (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất
  • trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est
  • sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất
  • biến thể của 最[zui4]
  • biến thể cũ của 最[zui4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在同类事物中程度最高,超过所有其他的人或事物,常放在形容词或动词前
  • 用在方位词前,表示范围的极点。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This is the most beautiful flower.

。

I like winter the most.

。

He runs the fastest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập