100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

有 (yǒu): có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
6
Bộ thủ
月
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • có
  • có
  • (dạng ràng buộc) có
  • với
  • -ful
  • -ed
  • -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định)
  • có
  • sở hữu
  • có
  • có
  • tồn tại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示拥有、具有,如“我有两本书”
  • 表示存在,相当于“某处有某物”,如“桌上有一杯水”
  • 表示发生或出现,如“学习上有进步”
  • 用在动词前表示动作已经完成或达到某种程度,如“他有去过北京”
  • 表示估计或比较,如“他有你那么高”
  • 表示包括或列举,如“参加的人有张三、李四”
  • 用在某些名词前,表示某类人或事物中的一部分,如“有一天”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I have a younger sister.

。

There is a book on the table.

?

Do you have any money?

。

He has many friends.

。

If there are difficulties, speak up.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập