100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

标志 (biāo zhì): dấu hiệu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dấu hiệu
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dấu hiệu
  • Đánh dấu
  • biểu tượng
  • logo logo
  • để tượng trưng cho
  • để chỉ ra
  • để đánh dấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某种特征或用来辨别的记号,如商标、路标等
  • 也指显示某种情况或事物的迹象,如这是进步的标志。用作动词时,意思是表明、显示,如标志着一个新时代的开始。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Đánh dấu

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This sign means parking is allowed.

。

The signs on the highway are very clear.

,。

When we see this sign, we know we're not far from the train station.

。

This city has many historical landmarks.

。

Please follow the direction of the signs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập