100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

栏 (lán): hàng rào

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
hàng rào
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
9
Bộ thủ
木
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hàng rào
  • lan can
  • chướng ngại vật
  • cột hoặc hộp (văn bản hoặc dữ liệu khác)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用木头、金属等做成的遮挡物,像栅栏一样起围挡作用
  • 也指报纸、杂志或网页上按上下方向分出的版面部分,如栏目、专栏
  • 还指表格中横向分出的格子,如姓名栏、备注栏
  • 此外可指某种界限或范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

The wooden fence around the horse ranch was too low; the black horse leaped over it with a light jump and ran onto the grass outside.

,,。

The newly built monkey hill at the zoo is surrounded by a tall iron fence; visitors can only stand outside the fence to watch and cannot reach in to feed the animals.

,,。

The workers are installing stainless steel railings on the balcony; this way, when the child at home plays on the balcony, the adults won't have to worry about him falling off.

,,,。

Several white barrier gates have been newly installed at the entrance of the residential community; vehicles need to swipe a card to enter and exit, so outside vehicles can no longer drive in freely.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập