100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

校长 (xiào zhǎng): (cao đẳng; hiệu trưởng (của trường học); hiệu trưởng; hiệu trưởng (của trường đại học hoặc cao đẳng); giám đốc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(cao đẳng; hiệu trưởng (của trường học); hiệu trưởng; hiệu trưởng (của trường đại học hoặc cao đẳng); giám đốc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (cao đẳng
  • hiệu trưởng (của trường học)
  • hiệu trưởng
  • hiệu trưởng (của trường đại học hoặc cao đẳng)
  • giám đốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 学校里最高的负责人,负责管理学校的事务和教师、学生
  • 在某些大学里,也指学院的最高负责人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Our principal is very kind.

。

The principal gave a speech at the assembly.

。

This principal is very busy with work.

。

The students all respect the principal.

。

The principal gave a speech at the opening ceremony.

。

The president of this university is a famous scientist.

。

The principal's office is on the second floor.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập