100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

框架 (kuàng jià): Khung (xây dựng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Khung (xây dựng)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Khung (xây dựng)
  • (fig.) khung

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 建筑物或器物中起支撑作用的主体结构,通常由梁、柱等构件组成
  • 比喻事物的基本结构和总体设想,如文章框架、理论框架。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

khung hình

HSK 5

Để hỗ trợ

Câu ví dụ

,。

The construction workers are building the frame of the building, and it is expected to be completed next month.

,。

The frame of this window is made of aluminum alloy; it is both lightweight and sturdy.

,。

After the accident, the police found the frame of a burned-out car at the scene.

,。

He made a simple frame out of wood, planning to use it to build a bookshelf.

,。

The steel frame of this bridge is very strong and can bear a lot of weight.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập