100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

案例 (àn lì): trường hợp, ví dụ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trường hợp, ví dụ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trường hợp, ví dụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指可以用来帮助说明某个道理或情况的实例
  • 也指具体的案件或事例,常用来讨论法律、医学、商业等领域中已经发生的典型事件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The professor analyzed this business case in detail in class, helping students understand how a wrong decision led to the company's bankruptcy.

,。

The lawyer cited a similar case to persuade the judge to reduce the penalty for his client.

,。

This medical case was so rare that it took the doctors a whole week to make a diagnosis.

,。

In psychology class, the teacher explained the symptoms and treatment of anxiety disorder through a real case.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập