100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

概率 (gài lǜ): xác suất (Math.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xác suất (Math.)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xác suất (Math.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某件事发生的可能性大小,常用数字或百分比表示
  • 在数学中,指随机事件出现的可能性程度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Đại tướng

HSK 7

để dẫn dắt

Câu ví dụ

,,。

According to the observatory's data, the probability of rain tomorrow is about 80%, so it's best to bring an umbrella when you go out.

,,。

The doctor told the family that the probability of this surgery succeeding is high, but any surgery carries some risk.

,。

The probability of you making ten three-point shots in a row is extremely small, unless you keep training every day.

,。

In probability theory class, the teacher used the example of flipping a coin to explain the likelihood of random events occurring.

,,。

The probability of winning the lottery jackpot is extremely low, so you should treat it as entertainment rather than a way to make money.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập