100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

欠 (qiàn): nợ phải

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
nợ phải
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
4
Bộ thủ
欠
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nợ phải
  • để thiếu thốn
  • (bình thức bị ràng buộc) ngáp
  • nâng lên một chút (một phần của cơ thể)
  • (văn học) thiếu sót

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 借了别人的东西或钱还没有归还
  • 应该给别人或应该做的事情还没有做
  • 数量不够、缺少。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

When I bought a phone last month, I borrowed 2,000 yuan from a friend and still haven't paid it back; I always feel I owe him a favor.

,,,。

The owner of this small restaurant said business has been bad lately and he already owes the landlord three months' rent; if things continue like this, he'll have to close down.

,,。

He promised to help me take care of my puppy for a week, but only did it for two days before bringing it back; I feel he owes me an apology.

,,,。

In order to treat his mother's illness, he borrowed a lot of money from relatives and now works overtime every day, hoping to pay off the debt as soon as possible.

,,。

When I was little, my family was poor and my parents owed the bank quite a lot in loans, so after I started working I've always been careful to save money.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập