100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

欧洲 (ōu zhōu): châu Âu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
châu Âu
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • châu Âu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指欧洲,位于亚洲西面、大西洋东岸的一片大陆,包括许多国家和地区
  • 也常用来指欧洲各国合起来的整体,如欧洲联盟、欧洲文化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

My older sister is studying in France and has already traveled to more than a dozen European countries.

,。

This company mainly exports electronic products to Europe; last year its sales doubled.

,。

Flying from Beijing to Europe takes about ten hours, and you also have to transfer in Dubai.

,,,。

This summer, our whole family plans to travel to Europe, first to Italy, then to Switzerland and Germany.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập