100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

歪 (wāi): askew (tạm dịch: nghiêng)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
askew (tạm dịch: nghiêng)
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
9
Bộ thủ
止
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • askew (tạm dịch: nghiêng)
  • ở một góc xoắn
  • lơ lửng
  • độc hại
  • (coll.) Nói dối về một bên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不正
  • 斜着,偏向一边,跟“正”相对,例如“歪着头”“这幅画挂歪了”
  • 不正当的,不合规矩的,例如“歪门邪道”“歪风”
  • 口语里表示斜躺着休息,例如“歪在床上歇一会儿”
  • 也可表示把人或事想偏了、说错了,例如“别把话听歪了”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

That painting is hung askew, with the left side much lower than the right, and it looks very uncomfortable.

,,。

He accidentally hit a stone while riding, the handlebars turned askew to one side, and he almost fell into the ditch by the road.

,,。

That photo frame on the wall was askew; I reached out and straightened it so the picture would display properly again.

,,。

His tie was askew; I reminded him to straighten it so he wouldn't appear untidy in front of the interviewer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập