100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

比 (bǐ): Bỉ; người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; so sánh; (theo sau là danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỷ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép bắt nguồn từ tiếng Hán cổ điển); so sánh; đối chiếu; ra hiệu; làm điệu bộ; hơn (dùng trong so sánh: A 比 B + tính từ); tỷ lệ; tỷ lệ; bel. (viết tắt của Bỉ hoặc người Bỉ trong các từ ghép như 比利时)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2verb, preposition

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Bỉ; người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; so sánh; (theo sau là danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỷ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép bắt nguồn từ tiếng Hán cổ điển); so sánh; đối chiếu; ra hiệu; làm điệu bộ; hơn (dùng trong so sánh: A 比 B + tính từ); tỷ lệ; tỷ lệ; bel. (viết tắt của Bỉ hoặc người Bỉ trong các từ ghép như 比利时)
Số chữ
1
Từ loại
verb, preposition
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
4
Bộ thủ
比
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bỉ
  • người Bỉ
  • viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]
  • so sánh
  • (theo sau là danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}
  • tỷ lệ
  • ra hiệu
  • (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép bắt nguồn từ tiếng Hán cổ điển)
  • so sánh
  • đối chiếu
  • ra hiệu
  • làm điệu bộ
  • hơn (dùng trong so sánh: A 比 B + tính từ)
  • tỷ lệ
  • tỷ lệ
  • bel. (viết tắt của Bỉ hoặc người Bỉ trong các từ ghép như 比利时)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示比较,用来比出高低、长短、大小等,常用“比”字句,如他比我高
  • 表示比得上、能够相比,多用于否定或疑问,如我不比他差
  • 表示两数相比的关系,如三比二
  • 也表示比划、比较,以及跟着、靠近的意思
  • 在书面语中还可表示接连、屡次。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He is taller than me.

,。

Let's compare and see who runs faster.

。

He gestured a circle.

。

The number of students in this class is smaller than that one.

。

The temperature here is lower than yesterday.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập