100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

氧 (yǎng): oxygen (chemistry)

Thứ tự nét và luyện viết

noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
oxygen (chemistry)
Số chữ
1
Từ loại
noun
Số nét
10
Bộ thủ
气
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • oxygen (chemistry)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种化学元素,符号为O,是空气的主要成分之一,约占空气体积的五分之一。常温下是无色无味的气体,能支持燃烧,也是人和动物呼吸、植物生长所必需的物质。通常说“氧气”,用于医疗、工业、潜水等场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

When climbers reach an altitude above 7,000 meters, they often need to carry oxygen tanks because the oxygen there is too thin.

,。

The doctor put an oxygen mask on the patient to help him breathe more smoothly.

,,。

Green plants absorb carbon dioxide and release oxygen in the sunlight, which greatly helps improve air quality.

,,。

In the laboratory, the teacher reminded the students not to put flammable materials near pure oxygen to avoid danger.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập