100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水 (shuǐ): dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
4
Bộ thủ
水
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dân tộc Thủy
  • nước
  • (sau tên) ... Giang
  • bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4])
  • (khẩu ngữ) thiếu nội dung
  • kém chất lượng
  • (dạng ràng buộc) chi phí thêm
  • thu nhập thêm
  • lượng từ cho số lần giặt quần áo
  • họ Thủy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种无色无味的透明液体,是人和动植物生存不可缺少的物质
  • 江河湖海的统称
  • 姓氏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please give me a glass of water.

。

This fruit is very sweet.

。

His Chinese level is very high.

。

She is good at swimming.

。

This year, flooding occurred in the south.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập