100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

沐浴 (mù yù): Để tắm rửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để tắm rửa
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để tắm rửa
  • để tắm
  • để đắm chìm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 洗澡,用水洗身体
  • 比喻受到某种事物的浸润或影响,如沐浴在阳光中、沐浴在爱里。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After working all day, I went home and took a bath first; only then did I feel relaxed.

,,。

In ancient times, people often bathed in rivers, but now most of us bathe in bathrooms.

,。

She takes a bath every day before bed; only then can she sleep comfortably.

,,,。

After the match, he was covered in sweat; he hurried to take a bath and put on clean clothes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập