100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

沙漠 (shā mò): sa mạc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sa mạc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sa mạc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地面完全被沙覆盖、气候干燥、缺少水和植物的大片地区,例如中国的塔克拉玛干沙漠。也常用来比喻荒凉、人烟稀少或没有生机的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The Sahara Desert is the largest hot desert in the world; it's extremely hot during the day but very cold at night.

,。

In recent years, people have been planting trees in the desert, hoping to stop the desert from continuing to expand.

,。

Getting lost in the desert is very dangerous, so tourists must bring enough water and a map.

,。

I have never seen a real desert; I've only seen the endless sand dunes in movies.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập