100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

沧桑 (cāng sāng): những thay đổi lớn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
những thay đổi lớn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • những thay đổi lớn
  • thăng trầm
  • những thăng trầm
  • viết tắt của滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容经历了很多变化,多指世事或人生经历巨大变迁。常用来感叹时间久远、变化很大,带有深沉、感慨的语气,如饱经沧桑、沧桑巨变。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

He was still a youth when he left home; when he returned forty years later, his face was etched with the marks of a lifetime of changes, while the old tree at the village entrance still stood there.

,,。

This ancient city has weathered a thousand years of vicissitudes; though its walls are mottled, they still stand firm.

,,。

He spoke softly, but his tone revealed a calm born of having weathered many changes, and people couldn't help but trust him.

,,,。

That old photograph records the many changes this family went through over decades—from poverty to prosperity, from quarrels to harmony—all captured in it.

,:,。

Standing on the top floor of a newly built high-rise overlooking the city, he was filled with emotion: he had actually witnessed with his own eyes the tremendous changes on this land.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập