100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

河 (hé): sông; (dạng ràng buộc) Hoàng Hà; (dạng ràng buộc) Ngân Hà; (dạng ràng buộc) (trên thực đơn nhà hàng) bún gạo 河粉[he2 fen3]; (dạng ràng buộc) bún gạo (trong 河粉)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
sông; (dạng ràng buộc) Hoàng Hà; (dạng ràng buộc) Ngân Hà; (dạng ràng buộc) (trên thực đơn nhà hàng) bún gạo 河粉[he2 fen3]; (dạng ràng buộc) bún gạo (trong 河粉)
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
8
Bộ thủ
氵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sông
  • (dạng ràng buộc) Hoàng Hà
  • (dạng ràng buộc) Ngân Hà
  • (dạng ràng buộc) (trên thực đơn nhà hàng) bún gạo 河粉[he2 fen3]
  • (dạng ràng buộc) bún gạo (trong 河粉)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 天然或人工形成的大水道,水流通常从高处流向低处,最终流入海洋、湖泊或另一条河
  • 泛指河流,如黄河、长江等
  • 也可指银河,即夜空中像河一样横贯天球的星群带。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

There is a river near my home.

。

The children are swimming in the river.

,。

This river is very long and flows all the way to the sea.

。

We sat by the river and chatted.

。

There is a stone bridge over the river.

。

This river is very deep.

。

The Yellow River is the second-longest river in China.

。

There are many stars in the Milky Way galaxy.

。

I want to eat stir-fried rice noodles.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập