100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

沸沸扬扬 (fèi fèi yáng yáng): bong bóng và gurgling

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bong bóng và gurgling
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bong bóng và gurgling
  • hubbubing (trong tiếng Anh)
  • buzz

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容水烧开时翻滚冒泡、声音沸腾的样子
  • 现在多用来形容消息、议论、传闻等传播得非常广泛,人人都在谈论,场面热闹。常见搭配有“闹得沸沸扬扬”“传得沸沸扬扬”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để nâng cao

HSK 7

để nâng cao

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

That tech company suddenly announced it was laying off half its staff. Once the news spread, there was a huge uproar inside and outside the company, and employees were all guessing who would be next.

,,。

Rumors that two celebrities had secretly married circulated wildly online for a whole week, and only after they personally denied it did everyone gradually quiet down.

,,。

The news that a garbage transfer station would be built in the neighborhood caused a heated uproar in the homeowners' chat group. Some supported it, some opposed it, and for several days the group was in a fierce quarrel.

,,,。

After it was exposed that this restaurant used expired ingredients, discussion online was in a furor, the restaurant's business plummeted, and the owner had to publicly apologize.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập