100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

泡 (pào): bong bóng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6noun, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
bong bóng
Số chữ
1
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
8
Bộ thủ
氵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bong bóng
  • Bọt bọt
  • mụn rộp
  • để ngâm
  • để dốc lên
  • để truyền tải
  • để đụng độ
  • đến Loiter
  • Pick Up (một cô gái)
  • to get off with (một đối tác tình dục)
  • Classifier cho sự xuất hiện của một hành động
  • Phân loại cho số lượng truyền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 液体内部或表面出现的球状气体,也指像气泡一样的东西,如泡沫、水泡。
  • 把东西放在液体中浸着,如泡茶、泡澡、泡方便面。
  • 长时间待在某处或纠缠某事,如泡网吧、泡病号。
  • 故意消磨时间,如泡蘑菇。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The child blew air into the milk with a straw, and many little bubbles appeared in the cup.

,,。

After the water boiled, bubbles kept rising from the bottom of the pot, so I quickly put the noodles in.

,,。

As soon as this bottle of soda was opened, a lot of foam gushed out and almost spilled onto the table.

,,。

He added body wash to the bathtub and stirred it with his hand; a thick layer of foam immediately floated on the water.

,,。

The beer was poured too quickly, and the foam in the glass overflowed all at once, wetting the tablecloth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập