100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

注 (zhù): (Binding form) để đổ vào

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(Binding form) để đổ vào
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
8
Bộ thủ
氵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (Binding form) để đổ vào
  • để chảy vào
  • để tiêm
  • (bình thức bị ràng buộc) để tập trung (tinh thần, ánh mắt, vv) vào một điểm duy nhất
  • để tập trung
  • cổ phần (trong cờ bạc)
  • bộ phân loại cho cổ phần, số tiền, giao dịch hoặc chùm ánh sáng
  • để ghi chú
  • để cung cấp các ghi chú giải thích trên một văn bản viết
  • một chú thích
  • một lời giải thích
  • (Form binding) để ghi lại
  • để đăng ký "
  • Variante của Note| Chú thích [zhu4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把液体灌入或倒入某个容器中,如灌注、注入
  • 引申为集中、投入,如专注、注力
  • 也指用文字解释或记录,如注解、注释。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please pour the milk into the cup.

。

He poured water into the pot.

。

The doctor injected the medicinal liquid into the patient's body.

。

Rainwater pours into the pond.

。

Please pour hot water into the teapot.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập