100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

活 (huó): để sống

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb, adjective, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để sống
Số chữ
1
Từ loại
verb, adjective, noun
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
9
Bộ thủ
氵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để sống
  • còn sống
  • sống
  • công việc
  • th ợ thủ công
  • To be alive
  • để sống
  • sống
  • sống
  • công việc
  • công việc (as in công việc)
  • sản phẩm
  • tay nghề (như trong nghề)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 生存,有生命,与死相对
  • 有生命的,会动的
  • 生动,不死板
  • 工作,从事某种劳动
  • 产品,作品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He lives very happily.

。

These fish are still alive.

?

How many years can a cat live?

。

We live in this world.

。

He lived to be one hundred years old.

。

This is a live fish.

。

Her work is done very well.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập