100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

洽谈 (qià tán): để thảo luận

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thảo luận
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thảo luận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 接洽商谈,指双方为了达成某种合作或解决问题而正式、友好地交换意见。常用于商务、外交等正式场合,强调有目的地沟通并寻求共识。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để nói chuyện

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The two managers arranged to discuss the details of their cooperation in the meeting room.

,。

In order to introduce new technology, the company sent a delegation to Germany for discussions.

,。

After an afternoon of negotiations, the two sides finally signed the contract.

,。

We are currently negotiating prices with our suppliers, hoping to reduce some costs.

。

He went to Shanghai this time to discuss next year's orders with clients.

,。

Because time was limited, we only discussed the most important issues.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập