100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

润 (rùn): ẩm ướt

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
ẩm ướt
Số chữ
1
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
10
Bộ thủ
氵
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ẩm ướt
  • Glossy / bóng
  • kiểu dáng đẹp
  • để làm ẩm
  • để bôi trơn
  • để trang trí
  • để tăng cường
  • lợi nhuận
  • bồi thường
  • (Neologism c. 2021) (slang) (mượn từ ""run"") để di cư (để chạy trốn các điều kiện bất lợi)"

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 潮湿,含有水分,不干燥
  • 使潮湿,加水或油使物体变得不干燥
  • 加水或油等液体使某物变得湿润
  • 形容食物口感滑嫩、不干
  • 比喻生活或待遇优厚,如利润丰厚
  • 也指修饰文字,使表达更有文采。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

In the dry autumn, she applies lip balm every day to prevent her lips from chapping.

,,。

This bowl of soup is delicious; after drinking it, my throat feels moist and very comfortable.

,。

After the rain, the air is especially moist, carrying the fresh scent of soil and green grass.

,。

His speaking voice is mellow and resonant, sounding very pleasant.

,,。

In this season, skin tends to dry out; you need to drink more water to keep your body moisturized.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập