100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

濒临 (bīn lín): trên rìa của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trên rìa của
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trên rìa của
  • (fig.) trên bờ vực của
  • gần với

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 非常接近某种不好的情况或边缘,马上就要发生。常用于濒临危险、濒临破产、濒临灭绝等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để đối diện

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Due to prolonged drought, this wetland is on the edge of disappearing, and many rare birds have had to move elsewhere.

,。

That small company is on the verge of bankruptcy due to a broken capital chain, and the boss is seeking help everywhere.

,,。

He had been staying up late working for several days in a row, and his body was on the brink of collapse, so he finally decided to ask for leave and rest.

,,。

This ancient building is on the verge of collapse after years of neglect, and the government has decided to repair it immediately.

,,,。

She didn't start reviewing until a week before the exam, and with time on the verge of being insufficient, she felt extremely anxious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập