100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

炎症 (yán zhèng): viêm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
viêm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • viêm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 身体受到感染、损伤或刺激后出现的一种防御反应,常表现为局部红、肿、热、痛和功能障碍
  • 也指这种反应引起的病症,如胃炎、肺炎等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Because he didn't properly treat his chronic gastritis for a long time, he recently went to the hospital for a check-up and found that the inflammation had already spread to his esophagus.

,,。

This ointment can effectively relieve skin inflammation, but it's best to consult a doctor before use to avoid an allergic reaction.

,,。

Research shows that long-term excessive stress can lead to elevated levels of inflammation in the body, thereby increasing the risk of heart disease.

,,。

The doctor gave him a blood test and found that his inflammation markers were very high, so he decided to hospitalize him for further treatment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập