100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

烦 (fán): cảm thấy bực bội; làm phiền; gây rắc rối; thừa thãi và rối rắm; bồn chồn; cảm thấy bực bội; khó chịu; bực tức; làm phiền; gây rắc rối

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cảm thấy bực bội; làm phiền; gây rắc rối; thừa thãi và rối rắm; bồn chồn; cảm thấy bực bội; khó chịu; bực tức; làm phiền; gây rắc rối
Số chữ
1
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
10
Bộ thủ
火
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảm thấy bực bội
  • làm phiền
  • gây rắc rối
  • thừa thãi và rối rắm
  • bồn chồn
  • cảm thấy bực bội
  • khó chịu
  • bực tức
  • làm phiền
  • gây rắc rối

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心里感到不痛快、焦躁或苦恼,常用来形容遇到麻烦事时的心情
  • 表示使人心烦、让人厌烦,如这件事真烦人
  • 也可表示请求或客气地请别人帮忙做某事,如烦您帮个忙。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

I'm very annoyed, don't bother me.

。

This matter is really annoying.

。

Sorry to trouble you, help me a bit.

。

He has been very worried lately.

,。

Stop bothering me, I'm working.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập