100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

焦 (jiāo): cháy bỏng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cháy bỏng
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
12
Bộ thủ
灬
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cháy bỏng
  • thiêu cháy
  • thô thiêu
  • lo lắng
  • lo lắng lo lắng
  • coke coke coke
  • Joule (từ tiếng Anh). cho Joule [jiao1er3])
  • Họ Jiao

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 物体受热后变黑发硬,并产生特殊气味,如东西烧焦了
  • 表示着急、担心,如焦急、焦虑
  • 中医指身体内某些部位的功能失调,如中焦、下焦
  • 姓。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

When I got distracted while toasting bread, it got burnt, and the whole kitchen smelled of smoke.

,,。

The rice in the pot has already burnt; a black layer of crust stuck to the bottom, and no matter how I scrub, it won't come off.

,。

He hates eating fried eggs that are burnt, so every time he cooks, he is very careful to control the heat.

,,。

Mom threw the burnt cookies into the trash and baked a new batch; the whole house was filled with the smell of butter and chocolate.

,,,,。

When the power went out, the oven suddenly stopped working, so the cake didn't bake through and even had a burnt spot on top; she had to make another one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập