100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

照 (zhào): chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
13
Bộ thủ
灬
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chiếu sáng
  • soi sáng
  • theo
  • theo
  • phản chiếu
  • nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình)
  • chụp ảnh
  • ảnh
  • theo yêu cầu
  • như trước
  • chiếu sáng
  • soi sáng
  • theo
  • theo
  • phản chiếu
  • nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình)
  • biến thể của 照[zhao4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 光线射在物体上
  • 利用镜子等反射光线形成影像
  • 拍摄,照相
  • 照顾、看管
  • 依照、按照。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

13 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please help me take a photo.

。

He looks in the mirror to tidy his clothes every day.

。

Do as the teacher says.

。

Sunlight shone into the room.

。

Do it according to his suggestion.

。

She combed her hair looking at herself in the mirror.

。

We have class as usual.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập