100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

狠 (hěn): không thương xót

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6adjective, verb, adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
không thương xót
Số chữ
1
Từ loại
adjective, verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
9
Bộ thủ
犭
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không thương xót
  • mãnh liệt
  • Quyết định
  • kiên quyết
  • To harden (một trái tim)
  • Old variant of rất [hen3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心肠硬、不留情面,对人或对己都很严厉
  • 做事下决心、不犹豫,舍得下力气
  • 也表示程度很深,如狠好、狠多。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,,。

In order to win the contract, he steeled himself and slashed the price below cost, leaving his rival no way out.

,,。

The captain hardened his heart and decided to substitute the injured key player, even though it might lose them the match.

,,。

She is very hard on herself, getting up at 4 a.m. to study every day and not taking a single day off for three years straight.

,。

The boss harshly criticized the employee who leaked company secrets and fired him on the spot.

,,。

This move was too ruthless; it not only cut off the other party's retreat but also left him with a huge debt.

,。

The mother resolutely left her young child in the care of the grandmother in the countryside and went alone to the big city to work.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập