100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

率先 (shuài xiān): để đi đầu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đi đầu
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đi đầu
  • Để thể hiện sáng kiến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 带头,首先做某事,走在别人前面。常用来表示在行动、时间或顺序上比别人早,比其他人先做。例如:他率先提出这个建议。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để dẫn dắt

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

Câu ví dụ

,,。

When he saw an elderly person get on the bus, he was the first to stand up and offer his seat; other passengers also got up one after another.

,,。

When the meeting discussion reached a deadlock, the manager was the first to propose a compromise, and only then did everyone start discussing again.

,,。

After the company announced layoffs, he was the first to hand in his resignation letter, saying he didn't want to wait any longer.

,,、,。

During the environmental campaign, the students took the lead in picking up trash and handing out flyers, which motivated the whole community.

,,。

In the football match, the captain was the first to score a goal, which greatly boosted the team's morale.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập