100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

玫瑰 (méi gui): Hoa hồng rugosa (cây bụi) (Rosa rugosa)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Hoa hồng rugosa (cây bụi) (Rosa rugosa)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Hoa hồng rugosa (cây bụi) (Rosa rugosa)
  • hoa hồng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种常见的观赏植物,属于蔷薇科。它的花大而鲜艳,通常为红色、粉色或白色,花瓣层层叠叠,香气浓郁
  • 这种植物的花也常用来象征爱情,人们常在节日或纪念日赠送玫瑰表达爱意
  • 此外,玫瑰的花瓣还可以用来制作花茶、精油和食品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

On Valentine's Day, he gave his girlfriend a bouquet of red roses, and she was so moved that she shed tears.

,、、,,。

The garden is planted with roses of various colors—red, white, yellow, and light purple—and they are very beautiful.

,,。

The fragrance of this kind of rose is especially strong and makes people feel relaxed, so many people like to put a few stems in their living room.

,,。

She carefully pruned the rose branches, because there are many sharp thorns on them, and if she wasn't paying attention, they would pierce her fingers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập