100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

球 (qiú): quả bóng dùng để chơi trò chơi (biến thể của 球[qiu2]); bóng; hình cầu; địa cầu; trò chơi bóng; trận đấu; bóng; hình cầu; trò chơi bóng; trận đấu

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
quả bóng dùng để chơi trò chơi (biến thể của 球[qiu2]); bóng; hình cầu; địa cầu; trò chơi bóng; trận đấu; bóng; hình cầu; trò chơi bóng; trận đấu
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
11
Bộ thủ
王
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quả bóng dùng để chơi trò chơi (biến thể của 球[qiu2])
  • bóng
  • hình cầu
  • địa cầu
  • trò chơi bóng
  • trận đấu
  • bóng
  • hình cầu
  • trò chơi bóng
  • trận đấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 圆形的物体,通常用来玩游戏或运动,如足球、篮球
  • 也指球形的物体或地球。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Let's go play ball together.

。

He likes playing soccer.

。

The Earth is round.

。

This ball is very pretty.

。

I bought a pair of table tennis paddles.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập