100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

理 (lǐ): kết cấu

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6noun, verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
kết cấu
Số chữ
1
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
11
Bộ thủ
王
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kết cấu
  • vân gỗ
  • bản chất bên trong
  • trật tự nội tại
  • lý do
  • logic
  • chân lý
  • khoa học
  • khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
  • quản lý
  • chú ý đến
  • điều hành (công việc)
  • xử lý
  • sắp xếp
  • dọn dẹp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物本身的纹路、层次或规律
  • 道理、事理,指事物发展变化的客观逻辑
  • 管理、整理,使事物变得有条理
  • 理会、理睬,表示对人或事做出回应
  • 在物理学中常指物质、道理等抽象概念。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

The texture of this piece of wood is very clear.

。

The texture of the stone became blurred due to weathering.

,、。

The character '理' has many meanings, such as texture, reason, etc.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập