100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

瓷器 (cí qì): Trung Quốc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Trung Quốc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Trung Quốc
  • đồ sứ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用瓷土烧制而成的器物,质地坚硬、表面光滑,通常为白色或带有彩绘
  • 泛指各种瓷制器皿、餐具、花瓶等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

đồ sứ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This piece of chinaware is exquisitely crafted; it is a rare treasure from the Ming Dynasty.

,。

The museum displays many exquisite pieces of chinaware, attracting numerous visitors.

,。

He accidentally broke the family heirloom chinaware and felt very sad.

,。

Jingdezhen is a famous chinaware-producing region in China with a long history.

。

This chinaware tea set was a wedding gift from my mother.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập