100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

生 (shēng): để phát triển

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để phát triển
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
5
Bộ thủ
生
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phát triển
  • để sinh con
  • để sản xuất
  • để được sinh ra
  • để nổi lên
  • để xảy ra
  • Ánh sáng (Lửa)
  • để sống
  • để được sống
  • cuộc sống
  • thô
  • không nấu chín
  • chưa được xử lý
  • không quen thuộc
  • lạ lùng
  • Học sinh (bắt buộc)
  • Người tham gia vào một lĩnh vực
  • vai nam trong opera truyền thống
  • Đời sống (bắt buộc)
  • tuổi thọ
  • (Binding form) phương tiện sinh kế
  • (Binding form) rất
  • intensely (như trong sinh đau [sheng1 teng2])
  • (bình thức ràng buộc) theo cách ép buộc (như trong sinh拉硬拽[sheng1 la1 ying4 zhuai4])
  • để phát triển, để sản xuất
  • sinh ra
  • sinh ra
  • sinh ra
  • thô
  • chưa nấu chín
  • chưa xử lý
  • không quen thuộc
  • lạ
  • người tham gia vào một lĩnh vực (như trong bác sĩ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示生长、产生或出生,如生根、生芽
  • 表示活着、生存,与死相对
  • 表示产生出、发生,如生病、生气
  • 表示生平、一辈子,如一生
  • 表示学习者或从事某种职业的人,如学生、医生
  • 表示食物没有煮熟,如生肉
  • 表示不熟悉、不熟练,如生疏、生手。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Spring has come, and the little grass has grown out.

。

This kind of plant grows very fast.

。

The seeds take root and sprout in the soil.

。

Trees grow new leaves in spring.

。

She gave birth to a boy.

,。

These apples are raw and cannot be eaten yet.

。

He is a doctor.

。

Don't open the door to strangers.

。

Trees grow new leaves in spring.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập