100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

电 (diàn): tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3noun, (verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)
Số chữ
1
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
5
Bộ thủ
田
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tia chớp
  • điện
  • điện (dạng ghép)
  • bị (hoặc gây) điện giật
  • cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.
  • gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.
  • điện
  • gây/bị điện giật
  • cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 闪电,云层之间或云与地面之间产生的放电现象,常伴有亮光和雷声
  • 指电能或电力,如发电、用电
  • 指电报或电话等通信方式,如电讯、来电
  • 也可形容快速、突然,如电闪雷鸣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

5 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I bought a new computer.

。

Please turn off the lights.

。

My phone is out of battery.

。

He accidentally got an electric shock.

。

I'll call you in a moment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập