100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

界 (jiè): Border (Bunded Form)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7noun, suffix

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Border (Bunded Form)
Số chữ
1
Từ loại
noun, suffix
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
9
Bộ thủ
田
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Border (Bunded Form)
  • biên giới
  • (định dạng bị ràng buộc) realm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指两个区域之间的分界线或边缘,如边界、国界
  • 也指某个范围或领域,如世界、眼界
  • 还可表示行业或群体,如各界、教育界。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The bookshelves in the library separate the children's reading area from the adults' reading area, with a corridor as the boundary between the two zones.

,,。

At the international conference, representatives from various countries discussed the demarcation of maritime boundaries, hoping to peacefully resolve the border disputes.

,,。

This mountain ridge is the provincial boundary: the north side belongs to Hebei Province, and the south side belongs to Henan Province.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập