100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

略 (lüè): ngắn gọn

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7adjective, verb, adverb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
ngắn gọn
Số chữ
1
Từ loại
adjective, verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
11
Bộ thủ
田
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngắn gọn
  • phác thảo
  • tóm tắt
  • Để bỏ qua
  • (bắt buộc hình thức trước một động từ một ký tự) một chút
  • một chút chút
  • một chút
  • kế hoạch
  • chiến lược
  • To capture (địa phận)
  • biến thể của 略[lu:e4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 简单、不详细,与“详”相对,例如“略述”就是简单地说一说
  • 省去、简化,例如“省略”就是省掉不必要的内容
  • 大致、大概,例如“略知一二”就是大概知道一点
  • 计划、谋划,例如“策略”就是为达到目的而制定的办法
  • 夺取、攻占,例如“侵略”就是侵犯并占领别人的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

The grammar point the teacher covered today was only briefly mentioned without in-depth explanation, so after class I looked up the materials myself.

,,。

He omitted many details in the report and only emphasized the most important conclusions, which made some listeners feel it was incomplete.

,,。

This manual is very brief; it doesn't even clearly state the basic safety warnings, so it's best to consult a professional before use.

,。

I left out part-time experiences unrelated to the position I'm applying for in my resume, so that recruiters can quickly see my core skills.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập