100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

疏忽 (shū hu): để bỏ qua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bỏ qua
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bỏ qua
  • sự cẩu thả
  • sự bất cẩn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指做事不认真、不细心,没有注意到应该注意的地方,因而出现差错或遗漏
  • 也可以表示对人或事情照顾不周、关心不够。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The accounts were wrong this time because the accountant had a momentary lapse of attention and put the decimal point in the wrong place.

,,。

The driver neglected to check the tires, and as a result, one blew out on the highway.

,。

Any negligence on the part of a doctor during surgery can lead to serious consequences for the patient.

,,。

Because of an oversight, he failed to reply to the client's email in time and lost the order.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập