100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

瘦 (shòu): gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất) cằn cỗi; gầy; gầy (người hoặc động vật); chật (quần áo); nạc (thịt); cằn cỗi; nghèo (đất)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất) cằn cỗi; gầy; gầy (người hoặc động vật); chật (quần áo); nạc (thịt); cằn cỗi; nghèo (đất)
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
14
Bộ thủ
疒
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gầy
  • giảm cân
  • (quần áo) chật
  • (thịt) nạc
  • (đất) cằn cỗi
  • gầy
  • gầy (người hoặc động vật)
  • chật (quần áo)
  • nạc (thịt)
  • cằn cỗi
  • nghèo (đất)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

14 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

He has been losing weight recently and has become very thin.

,。

This piece of clothing is too tight; I can't wear it.

。

We bought some lean pork to make dumplings.

,。

This piece of land is poor and not suitable for growing crops.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập