100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

的 (de): of; ~s (tiểu từ sở hữu); (dùng sau định ngữ khi nó bổ nghĩa cho danh từ); (dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); (dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 皮革的[pi2 ge2 de5] ""cái làm bằng da"" hoặc 跑堂兒的|跑堂儿的[pao3 tang2 r5 de5] ""người bồi bàn (nghĩa đen, người chạy lui chạy tới trong nhà hàng)"" hoặc 新的[xin1 de5] ""cái mới""); tiểu từ sở hữu: gắn vào danh từ, đại từ hoặc số từ để chỉ sở hữu hoặc quy thuộc, như trong 我的书 (sách của tôi) hoặc 大的 (cái lớn); dùng sau tính từ hoặc mệnh đề quan hệ để liên kết với danh từ nó bổ nghĩa, như trong 美丽的风景 (phong cảnh đẹp) hoặc 他说的话 (lời anh ấy nói); dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 吃的东西 (đồ ăn) hoặc 红色的 (cái màu đỏ); dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh; cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ ca

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1auxiliary

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
of; ~s (tiểu từ sở hữu); (dùng sau định ngữ khi nó bổ nghĩa cho danh từ); (dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); (dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 皮革的[pi2 ge2 de5] ""cái làm bằng da"" hoặc 跑堂兒的|跑堂儿的[pao3 tang2 r5 de5] ""người bồi bàn (nghĩa đen, người chạy lui chạy tới trong nhà hàng)"" hoặc 新的[xin1 de5] ""cái mới""); tiểu từ sở hữu: gắn vào danh từ, đại từ hoặc số từ để chỉ sở hữu hoặc quy thuộc, như trong 我的书 (sách của tôi) hoặc 大的 (cái lớn); dùng sau tính từ hoặc mệnh đề quan hệ để liên kết với danh từ nó bổ nghĩa, như trong 美丽的风景 (phong cảnh đẹp) hoặc 他说的话 (lời anh ấy nói); dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 吃的东西 (đồ ăn) hoặc 红色的 (cái màu đỏ); dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh; cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ ca
Số chữ
1
Từ loại
auxiliary
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
8
Bộ thủ
白
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • of
  • ~s (tiểu từ sở hữu)
  • (dùng sau định ngữ khi nó bổ nghĩa cho danh từ)
  • (dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh)
  • (dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 皮革的[pi2 ge2 de5] ""cái làm bằng da"" hoặc 跑堂兒的|跑堂儿的[pao3 tang2 r5 de5] ""người bồi bàn (nghĩa đen, người chạy lui chạy tới trong nhà hàng)"" hoặc 新的[xin1 de5] ""cái mới"")
  • tiểu từ sở hữu: gắn vào danh từ, đại từ hoặc số từ để chỉ sở hữu hoặc quy thuộc, như trong 我的书 (sách của tôi) hoặc 大的 (cái lớn)
  • dùng sau tính từ hoặc mệnh đề quan hệ để liên kết với danh từ nó bổ nghĩa, như trong 美丽的风景 (phong cảnh đẹp) hoặc 他说的话 (lời anh ấy nói)
  • dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 吃的东西 (đồ ăn) hoặc 红色的 (cái màu đỏ)
  • dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh
  • cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ ca

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用在名词和修饰语之间,表示所属或性质,如我的书、红色的苹果
  • 用在形容词或动词后面,组成“的”字短语,代替前面说过的人或事物,如大的、吃的
  • 用在句末表示肯定的语气,如他会来的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Đây là sách của tôi.

。

Đó là một quả táo đỏ.

。

Mẹ của anh ấy là giáo viên.

。

Thư viện của trường chúng tôi rất lớn.

。

Những bông hoa đỏ rất đẹp.

。

Anh ấy là giáo viên của tôi.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập