100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

着 (zháo): để chạm vào

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để chạm vào
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
11
Bộ thủ
目
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

zháo

  • để chạm vào
  • để liên lạc với
  • để cảm nhận
  • để bị ảnh hưởng bởi
  • để bắt lửa
  • để đốt cháy
  • (coll.)để ngủ
  • (sau khi động từ) đánh dấu
  • thành công trong
  • to touch
  • để tiếp xúc với
  • to be affected by: cảm nhận
  • bị ảnh hưởng bởi
  • to catch fire
  • để đốt cháy
  • (sau khi động từ) đánh dấu
  • thành công
  • Variant của| [Zhao2] [Zhao2]

zhe

  • Aspect Particle chỉ ra hành động đang tiến hành hoặc trạng thái đang diễn ra
  • Aspect Particle chỉ ra một trạng thái hoặc hành động đang diễn ra
  • được sử dụng sau động từ để chỉ kết quả hoặc cách
  • Variant của| [v]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示接触、附着或进入某种状态
  • 用在动词后,表示动作有了结果或达到了目的,如睡着、找着
  • 表示感受到或受到某种影响,如着凉、着急
  • 表示燃烧或发光,如着火、灯着了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Đừng lo, chúng ta vẫn còn thời gian.

。

Anh ấy đang xem TV.

,。

Anh ấy ngủ rồi, đừng đánh thức anh ấy.

。

Tôi đã ngủ thiếp đi tối qua.

,。

Lửa đã cháy, chúng ta có thể nấu ăn ngay bây giờ.

。

Lửa đã cháy.

。

Nước đi đó của bạn rất thông minh.

。

Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu đỏ.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập