100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

矮 (ǎi): (người) thấp; (tường v.v.) thấp; (cấp bậc) kém hơn; thấp hơn; thấp (về chiều cao, của người hoặc động vật); thấp (của tường, tòa nhà, v.v.); kém hơn (về cấp bậc hoặc mức độ); thấp hơn

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(người) thấp; (tường v.v.) thấp; (cấp bậc) kém hơn; thấp hơn; thấp (về chiều cao, của người hoặc động vật); thấp (của tường, tòa nhà, v.v.); kém hơn (về cấp bậc hoặc mức độ); thấp hơn
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
13
Bộ thủ
矢
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (người) thấp
  • (tường v.v.) thấp
  • (cấp bậc) kém hơn
  • thấp hơn
  • thấp (về chiều cao, của người hoặc động vật)
  • thấp (của tường, tòa nhà, v.v.)
  • kém hơn (về cấp bậc hoặc mức độ)
  • thấp hơn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人的个子小,不高
  • 也可以形容物体从下到上的距离短、高度低,比如矮墙、矮凳。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

13 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He is half a head shorter than me.

,。

This wall is very low; it's easy to climb over.

,。

Even though he is short, he is quite strong.

。

This low stool is for children to sit on.

,。

In class, his grades are a notch lower than others.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập