100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

研究 (yán jiū): nghiên cứu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nghiên cứu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nghiên cứu
  • một cuộc nghiên cứu
  • để nghiên cứu
  • để nhìn vào
  • để nghiên cứu
  • để nghiên cứu
  • để xem xét
  • research
  • a study (như một danh từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 认真学习、探索和考察,以发现事物的真相、规律或获取新知识
  • 作为名词,指这种探索工作或其成果,如科学研究、进行调查。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

He is researching this scientific problem.

。

This research is very important.

。

We need more research to prove this theory.

。

Graduate students do research in the lab every day.

。

He is researching this math problem.

。

This research requires a lot of data.

。

Scientists have been researching climate change for many years.

。

We plan to conduct in-depth research on Chinese history.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập