100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

碳 (tàn): carbon (chemistry)

Thứ tự nét và luyện viết

noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
carbon (chemistry)
Số chữ
1
Từ loại
noun
Số nét
14
Bộ thủ
石
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • carbon (chemistry)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种化学元素,符号C,是构成一切生物体的基本成分,也广泛存在于煤、石油、金刚石和石墨等物质中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

14 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Diamonds and graphite are both made up of the element carbon, but their structures and properties are completely different.

,,。

Scientists found that this forest can absorb about five million tons of carbon each year, which is very important for mitigating climate change.

,,。

In order to protect the environment, this factory is improving its technology and working hard to reduce carbon emissions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập