100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

祖宗 (zǔ zong): tổ tiên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tổ tiên
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tổ tiên
  • tổ tiên / tổ tiên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一个家族中较早的世代,特别是指已经去世的祖先
  • 泛指一个民族或文化的开创者。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

học phái

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Every Qingming Festival, the whole family returns to their hometown to pay respects to their ancestors and thank them for the blessings they left to their descendants.

,,。

This ancestral hall was built in the Ming Dynasty and houses the family’s ancestral tablets; every Spring Festival people come to offer incense.

,,、、。

The elders often say that one must not forget the rules left by our ancestors: be honest, hardworking, and respectful to elders.

,,。

He has lived abroad for many years but has always kept his Chinese surname, because it was passed down from his ancestors.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập