100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

神 (shén): Chúa ơi! Chúa ơi

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6noun, adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Chúa ơi! Chúa ơi
Số chữ
1
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
9
Bộ thủ
礻
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Chúa ơi! Chúa ơi
  • Chúa ơi, Chúa ơi
  • vị thần (deity)
  • siêu nhiên
  • ma thuật
  • bí ẩn
  • tinh thần
  • tâm trí
  • năng lượng
  • sinh động
  • thể hiện
  • Nhìn kìa
  • Biểu hiện
  • (coll.) tuyệt vời
  • đáng kinh ngạc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指宗教或神话中主宰世界、具有超自然力量的存在
  • 也指人的精神、意识或注意力
  • 还可形容极其奇妙、不可思议,或技艺高超的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,,。

In Chinese mythology, Pangu created the world; after his death, his body turned into mountains and rivers, and he was revered by later generations as the god of creation.

,。

The ancient Greeks believed that each god on Mount Olympus governed different forces of nature or human affairs.

《》,,,。

In Journey to the West, Sun Wukong wreaks havoc in heaven; the gods all come forth, yet no one can easily subdue him.

,,,,。

Christians believe that God so loved the world that he gave his only begotten Son, so that whoever believes in him shall not perish but have eternal life.

,,,。

When ancient people faced natural phenomena they could not explain, they often believed it was the will of God, so they held sacrifices and prayed for peace.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập