100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

祭 (jì): dâng hiến tế lễ cho các vị thần (hoặc tổ tiên)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
dâng hiến tế lễ cho các vị thần (hoặc tổ tiên)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
11
Bộ thủ
示
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dâng hiến tế lễ cho các vị thần (hoặc tổ tiên)
  • (in tiểu thuyết cổ điển) để đọc một phép thuật để kích hoạt một vũ khí ma thuật
  • sử dụng (thứ gì đó phép thuật)
  • Lễ lễ (bắt buộc)
  • (Tw)Lễ hội (bình thức bị ràng buộc) (kỷ niệm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 向神灵或祖先献上供品,表示敬意或祈求保佑
  • 举行仪式来悼念死者
  • 古代也指用牲畜等物品供奉鬼神。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Every Qingming Festival, our whole family goes to offer sacrifices to our ancestors.

,。

Every year during the Qingming Festival, people go to their ancestors' graves to offer sacrifices.

,。

Ancient emperors often offered sacrifices to heaven, praying for favorable weather.

。

Ancient emperors often held grand ceremonies to sacrifice to Heaven.

,。

This altar is used to offer sacrifices to gods, and it has a history of several hundred years.

,。

At the funeral, family members offer flowers to pay tribute to the deceased.

。

People use fresh flowers and fruits to commemorate the deceased relatives.

。

This festival was established to offer sacrifices to the gods.

,。

They use fruits and wine to sacrifice to ancestors, expressing respect.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập