100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

穿 (chuān): khoan xuyên qua; đâm xuyên; đục lỗ; đi qua; băng qua; xâu; xâu lại với nhau; mặc; mặc vào (quần áo; mặc; mặc vào (quần áo, giày dép, v.v.); đi qua; băng qua; đâm xuyên; khoan xuyên qua; xâu

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
khoan xuyên qua; đâm xuyên; đục lỗ; đi qua; băng qua; xâu; xâu lại với nhau; mặc; mặc vào (quần áo; mặc; mặc vào (quần áo, giày dép, v.v.); đi qua; băng qua; đâm xuyên; khoan xuyên qua; xâu
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
9
Bộ thủ
穴
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoan xuyên qua
  • đâm xuyên
  • đục lỗ
  • đi qua
  • băng qua
  • xâu
  • xâu lại với nhau
  • mặc
  • mặc vào (quần áo
  • mặc
  • mặc vào (quần áo, giày dép, v.v.)
  • đi qua
  • băng qua
  • đâm xuyên
  • khoan xuyên qua
  • xâu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把衣服、鞋袜等套在身上
  • 从物体中间通过或透过,使物体形成孔洞
  • 也表示通过、穿过某个地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

It's cold outside; put on a bit more (clothes).

。

He is wearing a red shirt.

。

We crossed that road.

。

She threads beads with a string.

,。

The eye of the needle is too small to thread through.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập